學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
桓玄
桓玄
Huán
Xuán
[ㄏㄨㄢˊ ㄒㄩㄢˊ]
HOÀN HUYỀN
1.
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
玄機
xuánjī
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo)
玄
xuán
màu đen
玄關
xuánguān
sảnh vào; tiền sảnh
桓
Huán
họ [Huan2]
桓
huán
bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
桓仁
Huánrén
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
桓台
Huántái
huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
桓桓
huánhuán
mạnh mẽ
逐字解
Từng chữ trong từ
桓
hoàn
loài cây
玄
huyền
sâu xa, tăm tối, khó hiểu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
桓玄 nghĩa là gì? · Kaori Dict