學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

loài câymáy dịch

HuánHOÀN

  1. 1.họ [Huan2]

huánHOÀN

  1. 1.bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
  2. 2.to lớn
  3. 3.cột trụ (cũ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

桓 (形声。从木,亘声。本义表柱。古代立在驿站、官署等建筑物旁作标志的木柱,后称华表) 同本义,后也泛指寺、墓、桥梁等用作表识或其他用途的柱子 桓,亭邮表也。--《说文》 三家视桓楹。--《礼记·檀弓》。注四植谓之桓。” 公执桓圭。--《周礼·大宗伯》。注双植谓之桓。桓宫室之象,所以安其上也。” 又如桓楹(古代天子,诸侯葬时下棺所植的大柱子);桓表(即华表) 木名。即无患木 水名。即今白龙江 山名 桓huán ⒈〈古〉立在驿站、官署等旁侧用于标志的木柱~表(也称"华表")。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 桓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict