字義Nghĩa
loài câymáy dịch
HuánHOÀN
- 1.họ [Huan2]
huánHOÀN
- 1.bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
- 2.to lớn
- 3.cột trụ (cũ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
桓 (形声。从木,亘声。本义表柱。古代立在驿站、官署等建筑物旁作标志的木柱,后称华表) 同本义,后也泛指寺、墓、桥梁等用作表识或其他用途的柱子 桓,亭邮表也。--《说文》 三家视桓楹。--《礼记·檀弓》。注四植谓之桓。” 公执桓圭。--《周礼·大宗伯》。注双植谓之桓。桓宫室之象,所以安其上也。” 又如桓楹(古代天子,诸侯葬时下棺所植的大柱子);桓表(即华表) 木名。即无患木 水名。即今白龙江 山名 桓huán ⒈〈古〉立在驿站、官署等旁侧用于标志的木柱~表(也称"华表")。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 桓仁huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
- 桓台huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
- 桓桓mạnh mẽ
- 桓玄Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
- 桓台縣huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
- 桓仁縣Xem Huanren Manzu Zizhixian [桓仁满族自治县]
- 桓台縣Huantai, huyện thuộc thành phố Zibo [淄博市], tỉnh Sơn Đông
- 桓仁滿族自治縣huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
- 烏桓Người Wuhuan (bộ lạc du mục)
- 盤桓đi qua đi lại
- 般桓biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]
- 張蔭桓Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc
- 羅榮桓Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
- 齊桓公Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸