字義Nghĩa
kéo dài suốt qua
gènCẮNG
- 1.kéo dài suốt qua
- 2.chạy xuyên suốt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亘 连绵不断,伸展开去 亘,通也。--《广韵》 旌旗亘千里。--《北史·雜本纪》 广数十亩,楼宇连亘。--《聊斋志异·狐嫁女》 其水之大,倍石渠三之一,亘石为底,达于两涯--唐·柳宗元《石涧记》 又如连亘(绵连);亘带(绵延);亘绝(绵延阻绝) 横贯;在空间横过或伸过去 这亘古未有的壮举,像一柄锋利的匕首,直刺不共戴天的死敌。--《刑场上的婚礼》 看桥亘长虹。--清·沈暭旦《摸鱼子》 又如亘屏(横亘的屏障);亘舒(横空舒展);亘隔(横亘阻隔) 亘 穷尽,终;贯串 亘万古犹一日。-- 亘(亙)gèn横贯,延续不断~古未有。长城绵~万里。 亘xuān 1.?,回泉。 2.通"宣"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Mở rộng từ trời 一 đến đất 一
組詞Từ chứa chữ này
- 亙古xuyên suốt thời gian
- 亙古不變không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ)
- 亙古未有chưa từng có trước đây
- 亙古通今từ thời cổ đại đến nay
- 盤亙liên kết thành chuỗi không đứt đoạn
- 綿亙kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)