公畜
gōngchù
[ㄍㄨㄥ ㄔㄨˋ]
CÔNG SÚC
- 1.con đực
- 2.con vật giống được nuôi để phối giống

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.