- 1.tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
- 2.tiền tiết kiệm

例句Câu ví dụ
- 1
我想關閉我的儲蓄賬戶。
wǒ xiǎng guānbì wǒ de chǔxù zhànghù。
Tôi muốn đóng tài khoản tiết kiệm của mình
- 2
儲蓄的增長不能直接說明消費的下降。
chǔxù de zēngzhǎng bùnéng zhíjiē shuōmíng xiāofèi de xiàjiàng。
Sự tăng trưởng của tiền gửi không thể trực tiếp chứng minh sự giảm sút của tiêu dùng