例句Câu ví dụ
- 1
我的儲蓄全給他吃了!
wǒ de chǔxù quán gěi tā chī le!
Tôi toàn bộ tiết kiệm đều bị anh ấy ăn mất!
- 2
她把她那時的全副積蓄都給了他。
tā bǎ tā nàshí de quánfù jīxù dōu gěi le tā。
Cô ấy đã đưa hết số tiền mà cô ấy có lúc đó cho anh ấy
- 3
你現在不好好儲蓄金錢的話,終有一天會後悔的。
nǐ xiànzài bùhǎo hǎo chǔxù jīnqián dehuà, zhōng yǒu yī tiān huì hòuhuǐ de。
Nếu bây giờ bạn không tiết kiệm tiền, một ngày nào đó bạn sẽ hối hận
