學華語Kaori Dict

ㄒㄩˋ

SÚC

TOCFL 7
  1. 1.tích trữ
  2. 2.nuôi (ví dụ: râu)
  3. 3.ấp ủ (ý tưởng)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的儲蓄全給他吃了!

    wǒ de chǔxù quán gěi tā chī le!

    Tôi toàn bộ tiết kiệm đều bị anh ấy ăn mất!

  • 2

    她把她那時的全副積蓄都給了他。

    tā bǎ tā nàshí de quánfù jīxù dōu gěi le tā。

    Cô ấy đã đưa hết số tiền mà cô ấy có lúc đó cho anh ấy

  • 3

    你現在不好好儲蓄金錢的話,終有一天會後悔的。

    nǐ xiànzài bùhǎo hǎo chǔxù jīnqián dehuà, zhōng yǒu yī tiān huì hòuhuǐ de。

    Nếu bây giờ bạn không tiết kiệm tiền, một ngày nào đó bạn sẽ hối hận

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蓄 nghĩa là gì? · Kaori Dict