例句Câu ví dụ
- 1
交友鬚謹慎。
jiāoyǒu xū jǐnshèn。
Khi kết bạn phải cẩn trọng
- 2
鬚接受搜身檢查。
xū jiēshòu sōushēn jiǎnchá。
Phải chịu kiểm tra thân thể.
- 3
我們只鬚保持冷靜。
wǒmen zhǐ xū bǎochí lěngjìng。
Chúng ta chỉ cần giữ bình tĩnh
交友鬚謹慎。
jiāoyǒu xū jǐnshèn。
Khi kết bạn phải cẩn trọng
鬚接受搜身檢查。
xū jiēshòu sōushēn jiǎnchá。
Phải chịu kiểm tra thân thể.
我們只鬚保持冷靜。
wǒmen zhǐ xū bǎochí lěngjìng。
Chúng ta chỉ cần giữ bình tĩnh