學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孝悌
孝悌
xiào
tì
[ㄒㄧㄠˋ ㄊㄧˋ]
HIẾU ĐỄ
1.
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
孝順
xiàoshùn
hiếu thảo
孝敬
xiàojìng
thể hiện lòng hiếu thảo
孝子
xiàozǐ
người con hiếu thảo
孝道
xiàodao
hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo)
孝心
xiàoxīn
lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo)
孝
xiào
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời
悌
tì
làm tròn bổn phận của người em trai
不孝
bùxiào
bất hiếu
逐字解
Từng chữ trong từ
孝
hiếu
tình hiếu thảo, tuân phục
悌
đễ
anh em, kính trọng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孝悌 nghĩa là gì? · Kaori Dict