字義Nghĩa
đập, vỗmáy dịch
pūPHỘC
- 1.biến thể của 攴[pu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
攵pū 1.古同"攴"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
nắm đấm làm bằng tay phải
Ghép từ các phần:
đập, vỗmáy dịch
pūPHỘC
攵pū 1.古同"攴"。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
nắm đấm làm bằng tay phải
Ghép từ các phần: