學華語Kaori Dict

基督

ㄐㄧ ㄉㄨ

CƠ ĐỐC

  1. 1.Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們以耶穌基督和查理斯國王之名來到這裡。

    wǒmen yǐ YēsūJīdū hé chá lǐ Sī guówáng zhī míng láidào zhèlǐ。

    Chúng ta đến đây với tên của Chúa Jesus Christ và Quốc vương Charles

  • 2

    所以,你們應該像基督接納你們一樣彼此接納,使上帝得榮耀。

    suǒyǐ, nǐmen yīnggāi xiàng Jīdū jiēnà nǐmen yīyàng bǐcǐ jiēnà, shǐ Shàngdì Déróng yào。

    Vì vậy, các ngươi nên đón nhận nhau như Chúa Giê-xu đã đón nhận các ngươi, để vinh danh Thiên Chúa.

  • 3

    所以,為了榮耀上帝,你們要彼此接納,就像基督接納你們一樣。

    suǒyǐ, wèile róngyào Shàngdì, nǐmen yào bǐcǐ jiēnà, jiù xiàng Jīdū jiēnà nǐmen yīyàng。

    Do đó, vì vinh quang Thiên Chúa, các ngươi phải đón nhận lẫn nhau, như Chúa Giê-xu đã đón nhận các ngươi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

基督 nghĩa là gì? · Kaori Dict