例句Câu ví dụ
- 1
第一季度的收益不錯。
dì yī jì dù de shōu yì bù cuò
Doanh thu quý I khá tốt
- 2
這季度的盈利經歷了持續快速的增長。
zhè jìdù de yínglì jīnglì le chíxù kuàisù de zēngzhǎng。
Lợi nhuận trong quý này đã trải qua sự tăng trưởng nhanh chóng và liên tục
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.
