學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mùamáy dịch

QUÝ

  1. 1.mùa
  2. 2.tháng cuối của một mùa
  3. 3.người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em

QUÝ

  1. 1.họ [Ji4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

季 (会意。从子,从稚省。稚”亦兼表读音。本义即排行最后的) 同本义(与老”相对) 季,少称。--《说文》 曰伯某甫仲叔季,唯其所当。--《仪礼·士冠礼》。注伯、仲、叔、季,长幼之称。” 季者,有中之辞也。╠《谷梁传·昭公二十五年》 季者,幼也。--《白虎通》 有齐季女。--《诗·召南·采蘯》 生四子,太祖其季也。--《明史·太祖本纪》 又如季女(最小的女儿);季父(父亲的幼弟);季指(小指头);季弟(最小的弟弟) 一年四季中,每季的最后一个月 季春之月。 季jì ⒈兄弟排行,有时用伯、仲、叔、~为序。~最小,排在最后~弟十五岁。~父(小叔叔)来了。 ⒉一年中每三个月为一季第二~度。春、夏、秋、冬四~(上古时期称"四时")。 ⒊具有某种特征的一段时期雨~。旺~儿。这个~子太清闲了。 ⒋一个时期或一个朝代的末了~冬风且凉『~(汉朝末年)失权柄,董卓乱天常。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Thời gian gieo hạt giống; con của gạo và cây lúa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 季 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict