例句Câu ví dụ
- 1
冬季寒冷,夏季很熱。
dōng jì hán lěng xià jì hěn rè
Mùa đông lạnh, mùa hè rất nóng
- 2
你上個夏季在波士頓嗎?
nǐ shàngge xiàjì zài Bōshìdùn ma?
Năm ngoái mùa hè anh có ở Boston không?
- 3
意大利到了夏季,21點前是不會天黑的。
Yìdàlì dàoliǎo xiàjì, 2 1 diǎn qián shì bùhuì tiānhēi de。
Ở Ý vào mùa hè, trời sẽ chưa tối đến 9 giờ tối
