字義Nghĩa
mùa hèmáy dịch
XiàHẠ
- 1.nhà Hạ khoảng 2000 TCN
- 2.Hạ của Thập Lục Quốc (407-432)
- 3.họ [Xia4]
xiàHẠ
- 1.mùa hè
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夏 (会意。据小篆字形,从页,从臼,从攵。页,人头。臼,两手,攵,两足∠起来象人形。本义古代汉民族自称) 同本义。也称华夏、诸夏 夏,中国之人也。--《说文》。朱骏声曰就全地言之,中国在西北一小隅。故陈公子少西字夏,郑公孙夏字西。” 泛指中国 蛮夷猾夏。--《书·舜典》。孔传夏,华夏。” 春秋内其国而外诸夏。--《公羊传·成公十五年》。注诸夏外土诸侯也。谓之夏者,大总下上言之辞也。” 此之谓夏声。--《左传·襄公二十九年》。服注与诸夏同风。” 东夏之命。--《吕氏春秋·察今》。 夏xià ⒈一年四季里的第二季~天。~种。 ⒉中国的古称华~。 ⒊朝代名。夏朝,约在公元前21世纪-公元前16世纪。第一代君主是禹。 ⒋ 夏jiǎ 1.木名。亦作"槚"﹑"榎"。参见"夏楚"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 夏天mùa hè
- 夏季mùa hè
- 夏令營trại hè
- 夏日thời gian mùa hè
- 夏朝Nhà Hạ (2070-1600 TCN)
- 夏代triều Hạ khoảng 2000 TCN
- 夏令mùa hè
- 夏利Xiali, thương hiệu xe của Công ty TNHH Ô tô Tianjin FAW Xiali
- 夏娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})
- 夏州tên địa danh cũ (đến thời nhà Đường), ở huyện Hành Sơn 橫山縣|横山县, Du Lâm, Thiểm Tây
- 仲夏giữa mùa hè
- 冬夏mùa đông và mùa hè
- 初夏đầu mùa hè
- 半夏Pinellia ternata
- 夏延Thành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming
- 夏普Tập đoàn Sharp