學華語Kaori Dict

仲夏

zhòngxià

ㄓㄨㄥˋ ㄒㄧㄚˋ

TRỌNG HẠ

  1. 1.giữa mùa hè
  2. 2.tháng hai của mùa hè

例句Câu ví dụ

  • 1

    白晝最長,心宿二黃昏時出現在正南天空,可以據此來確定仲夏。

    báizhòu zuì cháng, Xīnxiùèr huánghūn shí chūxiàn zài zhèng nán tiānkōng, kěyǐ jùcǐ lái quèdìng zhòngxià。

    Ngày dài nhất, sao Thiên Vương xuất hiện vào lúc hoàng hôn ở phía nam trời, có thể dựa vào đó để xác định mùa hè.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仲夏 nghĩa là gì? · Kaori Dict