仲
Zhòng
[ㄓㄨㄥˋ]
TRỌNG

例句Câu ví dụ
- 1
仲有五日就放暑假喇。
Zhòng yǒu wǔ rì jiù fàngshǔjià lā。
Chúng ta còn năm ngày nữa mới đến kỳ nghỉ hè.
- 2
我的泳術和哥哥不相伯仲。
wǒ de yǒng shù hé gēge bù Xiāng bà Zhòng。
Kỹ thuật bơi của tôi không thua chú tôi
- 3
出師一表真名世,千載誰堪伯仲間!
chūshī yī biǎo zhēn míng Shì, qiān zài shéi kān bà Zhòng jiān!
Chuẩn bị một bảng biểu thật sự danh tiếng, nghìn năm ai có thể sánh bằng!