學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
仲裁
仲裁
zhòng
cái
[ㄓㄨㄥˋ ㄘㄞˊ]
TRỌNG TÀI
HSK 7-9
V
1.
trọng tài
2.
giải quyết tranh chấp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
總裁
zǒngcái
chủ tịch
裁判
cáipàn
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án
制裁
zhìcái
trừng phạt
裁決
cáijué
phán quyết
裁
cái
cắt ra (như cắt áo)
裁定
cáidìng
phán quyết
仲介
zhòngjiè
người trung gian
獨裁
dúcái
chế độ độc tài
逐字解
Từng chữ trong từ
仲
trọng
Chữ 仲 có nghĩa là thứ hai, giữa. Ví dụ: thứ hai trong hàng anh em
裁
tài, trài
cắt – cắt, giảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中彩
zhòngcǎi
trúng xổ số
中財
ZhōngCái
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2])
種菜
zhòngcài
trồng rau
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仲裁 nghĩa là gì? · Kaori Dict