裁
cái
[ㄘㄞˊ]
TÀI
HSK 7-9V
- 1.cắt ra (như cắt áo)
- 2.cắt
- 3.tỉa
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.giảm
- 5.bớt
- 6.cắt giảm (ví dụ: nhân viên)
- 7.quyết định
- 8.phán quyết

例句Câu ví dụ
- 1
爸爸是個裁縫。
bàba shì gě cáiféng。
Bố là thợ may
- 2
我的裁縫很有錢。
wǒ de cáiféng hěn yǒuqián。
Người thợ may của tôi rất giàu
- 3
他裁開了那個信封。
tā cái kāi le nàge xìnfēng。
Anh ấy mở chiếc bì thư ra