
例句Câu ví dụ
- 1
同學們興高採烈地出發去旅行。
tóngxué men xìnggāocǎiliè de chūfā qù lǚxíng。
Các bạn học vui vẻ khởi hành đi du lịch
- 2
春天,我們會去山裡面採映山紅。
chūntiān, wǒmen huì qù shān lǐmiàn cǎi yìngshānhóng。
Mùa xuân, chúng ta sẽ đi vào núi để hái hoa映山红
- 3
大上海,方言的氣派也大,表現了中西交匯、五方博採的特色。
dà Shànghǎi, fāngyán de qìpài yě dà, biǎoxiàn le ZhōngXī jiāohuì、 wǔfāng bó cǎi de tèsè。
Đại Thượng Hải, tiếng địa phương mang khí phách lớn, thể hiện đặc sắc giao thoa giữa phương Đông và phương Tây, hội tụ nhiều phong cách