- 1.áp dụng
- 2.sử dụng
- 3.dùng

例句Câu ví dụ
- 1
工廠採用了新技術。
gōng chǎng cǎi yòng le xīn jì shù
Nhà máy đã áp dụng công nghệ mới
- 2
我們決定採用您的想法。
wǒmen juédìng cǎiyòng nín de xiǎngfǎ。
Chúng tôi quyết định áp dụng ý tưởng của anh
- 3
我們決定採用你的想法。
wǒmen juédìng cǎiyòng nǐ de xiǎngfǎ。
Chúng tôi quyết định lấy ý tưởng của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.