學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sử dụngmáy dịch

yòngDỤNG

  1. 1.sử dụng
  2. 2.tận dụng
  3. 3.phải
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

用 (象形。甲骨文字形,象桶形。桶可用,故引申为用。本义使用,采用) 同本义 用,可施行也。--《说文》 用,以也。--《苍颉篇》 利用为大作。--《易·益》 五行五用哉。--《虞书》 乃攘窃神胝之牺牷牺用。--《书·微子》 乘其财用出入。--《周礼·宰夫》 乃会万民之卒伍而用之。--《周礼·小司徒》 保甲之法,起于三代丘甲。管仲用之齐,子产用之郑,商君用之秦,仲长统言之汉,而非今日之立异也。--宋·王安石《上五事札子》 皆不足用。--明·魏禧《大铁椎传》 用水彩。--蔡元培《图画》 兼用激刺 用yòng ⒈使人、物等发挥其功能使~。采~。应~。~心。~水。~机器人做工。 ⒉功能,效果~途。功~。效~。有~。 ⒊需要不~担心。你不做,还~你干啥。 ⒋化费~钱。费~。零~。 ⒌吃、喝的婉词~餐。请~茶。 ⒍因,因此~此。~特函达。 ⒎以儒者~文乱法。 ⒏ ①当权。 ②行事。 ⒐ ①居心。 ②企图。 ⒑ ①打仗。 ②指挥作战。 ③善于使用军队作战~兵如神。 ⒒

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 用 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict