- 1.người dùng
- 2.khách hàng
- 3.thuê bao

例句Câu ví dụ
- 1
請注冊一個新用戶。
qǐng zhù cè yī ge xīn yòng hù
Vui lòng đăng ký một người dùng mới
- 2
Facebook用戶數量超過美國人口。
F a c e b o o k yònghù shùliàng chāoguò Měiguórén kǒu。
Số lượng người dùng Facebook vượt quá dân số Mỹ
- 3
我女朋友的女兒是facebook的用戶。
wǒ nǚpéngyou de nǚér shì f a c e b o o k de yònghù。
Con gái của người yêu tôi là người dùng Facebook.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.