用功
yònggōng
[ㄩㄥˋ ㄍㄨㄥ]
DỤNG CÔNG
HSK 7-9TOCFL 2Adj
- 1.chăm chỉ
- 2.cần cù (trong học tập)
- 3.học hành chăm chỉ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nỗ lực lớn

例句Câu ví dụ
- 1
我總是用功讀書。
wǒ zǒngshì yònggōng dúshū。
Tôi luôn học tập chăm chỉ
- 2
她一定很用功讀書。
tā yīdìng hěn yònggōng dúshū。
Cô ấy nhất định đã học rất chăm
- 3
她和其他人一樣用功。
tā hé qítā rén yīyàng yònggōng。
Cô ấy học tập chăm chỉ như bất kỳ ai khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 功CÔNG (功) – công lao: Cây thước thợ (工 công) cộng thêm sức mạnh (力 lực) — đổ sức vào việc ắt thành CÔNG, lập CÔNG lớn.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.