裁判
cáipàn
[ㄘㄞˊ ㄆㄢˋ]
TÀI PHÁN
HSK 5TOCFL 5V/N
- 1.(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án
- 2.(thể thao) làm trọng tài
- 3.(thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài

例句Câu ví dụ
- 1
裁判很公正。
cái pàn hěn gōng zhèng
Người trọng tài rất công bằng
- 2
裁判宣布了比賽的勝負。
cái pàn xuān bù le bǐ sài de shèng fù
Người làm裁判 công bố kết quả trận đấu
- 3
今天的裁判偏袒很嚴重。
jīntiān de cáipàn piāntǎn hěn yánzhòng。
Ngày hôm nay, trọng tài thiên vị rất nghiêm trọng