判
pàn
[ㄆㄢˋ]
PHÁN
HSK 6V
- 1.(dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ
- 2.(dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau)
- 3.phán xét; quyết định; chấm điểm
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(thẩm phán) tuyên án

例句Câu ví dụ
- 1
法官判他有罪。
fǎ guān pàn tā yǒu zuì
Tòa án tuyên anh ấy có tội
- 2
法官判決定讞。
fǎguān pànjué dìngyàn。
Phán quyết của thẩm phán là cuối cùng
- 3
他被判處死刑。
tā bèi pànchǔ sǐxíng。
Anh ấy bị tuyên án tử hình