例句Câu ví dụ
- 1
叛亂一天天發生。
pànluàn yī tiāntiān fāshēng。
Cách mạng xảy ra từng ngày.
- 2
那些叛亂一天天發生。
nàxiē pànluàn yī tiāntiān fāshēng。
Những cuộc nổi loạn xảy ra ngày càng nhiều.
- 3
在一些國家,叛國罪的懲罰可以是終身監禁。
zài yīxiē guójiā, pànguózuì de chéngfá kěyǐ shì zhōngshēnjiānjìn。
Trong một số quốc gia, hình phạt cho tội phản quốc có thể là tù chung thân.
