例句Câu ví dụ
- 1
誰背叛我們?
shéi bèipàn wǒmen?
Ai đã phản bội chúng ta?
- 2
連你也背叛我。
lián nǐ yě bèipàn wǒ。
Ngay cả ngươi cũng phản bội tôi
- 3
我永遠不會背叛你。
wǒ yǒngyuǎn bùhuì bèipàn nǐ。
Tôi sẽ không bao giờ phản bội anh
誰背叛我們?
shéi bèipàn wǒmen?
Ai đã phản bội chúng ta?
連你也背叛我。
lián nǐ yě bèipàn wǒ。
Ngay cả ngươi cũng phản bội tôi
我永遠不會背叛你。
wǒ yǒngyuǎn bùhuì bèipàn nǐ。
Tôi sẽ không bao giờ phản bội anh