背景
bèijǐng
[ㄅㄟˋ ㄐㄧㄥˇ]
BỐI CẢNH
HSK 4TOCFL 4N
- 1.bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
- 2.(bóng) người chống lưng quyền lực
- 3.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ
- 1
照片的背景是大海。
zhào piàn de bèi jǐng shì dà hǎi
Nền sau của bức ảnh là biển
- 2
Tom有獸醫背景。
T o m yǒu shòuyī bèijǐng。
Tom có nền tảng y tế thú y.
- 3
背景圖片為圖書館。
bèijǐng túpiàn wèi túshūguǎn。
Hình nền là thư viện
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 景CẢNH (景) – phong cảnh: Mặt trời (日) tỏa nắng trên kinh đô (京) — thành quách lấp lánh, phong CẢNH tuyệt đẹp.