學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lưngmáy dịch

bèiBỐI

  1. 1.lưng của cơ thể hoặc vật
  2. 2.ngoảnh lưng lại
  3. 3.che giấu

bēiBỐI

  1. 1.mang nặng
  2. 2.mang trên lưng hoặc vai

bēiBỐI

  1. 1.biến thể của 背[bei1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

背 人用脊背驮 早背胡霜过戍楼,又随寒日下汀州。--罗邺《雁》 又如背粮食;背头(男子头发由鬓角起都向后梳的发式);背锅(方言。驼背) 负担;承受 背 bēi ①(人)用脊背驮~粮食。 ②负担~了一身债。又见bèi。 【背黑锅】受冤枉。 背 bèi ①躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。 ②某些物体的反面或后部手~、刀~。 ③背部对着~山面海。 ④离开离乡~井。 ⑤躲避没干过~人的事。 ⑥台词。 ⑦违背;违犯~信弃义。 ⑧偏僻那里很~。 ⑨不顺利~时。 ⑩听觉不灵耳~。又见bēi。 【背道而驰】朝相反的方向走。比喻彼此的方向、目标完全相反。 【背井离乡】不得已地离开故乡,在外地生活。又作离乡背井。 【背景】 ①对人物、事件有影响的环境或情况家庭~、历史~。 ②在戏剧、电影中的布景。 ③绘画、摄影作品中衬托主体的背后的景物。 【背谬】见【悖谬】。 【背弃】违背和抛弃~诺言。 【背神经管】脊索动物所特有。位于脊索背面的中枢神经系统,呈管状。脊椎动物背神经管的前部膨大成脑。 【背水一战】比喻决一死战,死里求生。 【背斜】褶曲构造中岩层向上凸突的部分。从岩层的新老关系来看,背斜中心岩层较老,两翼岩层较新。在地形上,背斜形成为山,但受风化剥蚀。也可成为谷。 【背信弃义】违背诺言,不讲道义。 【背约】违背约定;失信。 【背越式跳高】跳高姿势之一。助跑后腾空,使身体转成背对横竿,过竿后肩背落垫。20世纪60年代始盛行。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Thịt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 背 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict