例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的出版社所出版的每一本書的背面都有一個條形碼。
Tāngmǔ de chūbǎnshè suǒ chūbǎn de měi yī běn shū de bèimiàn dōu yǒu yīge tiáoxíngmǎ。
Mỗi cuốn sách mà nhà xuất bản của Tom xuất bản đều có một mã vạch ở mặt sau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 面DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.
