字義Nghĩa
mặt, bề mặtmáy dịch
miànDIỆN
- 1.bột
- 2.mì
- 3.(thức ăn) mềm (không giòn)
miànDIỆN
- 1.mặt
- 2.bên
- 3.bề mặt
miànDIỆN
- 1.biến thể của 麵|面[mian4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
面 (象形。甲骨文字形,里面是目”字,外面表示面庞。面”,在古代指人的整个面部。脸”是魏晋时期才出现,而且只指两颊的上部,唐宋口语中才开始用同面”本义脸) 同本义 面,颜前也。--《说文》 使万民和说而正王面。--《周礼·撢人》 私面私献。--《周礼·司仪》 大辂在宾阶面。--《书·顾命》 必唾其面。--《战国策·赵策》 满面尘灰烟火色。--唐·白居易《卖炭翁》 女之靧面。--明·袁宏道《满井游记》 椎髻仰面。--明·魏学洢《核舟记》 又如面不厮睹(脸不对着看,表示生气);颜面(脸面;脸部;体 面(靣)miàn ⒈脸,头的前部~孔。颜~。~不改色。 ⒉直接接触,当着本人在场~谈。当~说。 ⒊朝着,脸对着~向。~山而居。 ⒋部位,方向前~。里~。右~。四~八方。~ ~俱到。 ⒌东西的外表地~。鞋~子。被盖~儿。 ⒍几何学上指线移动所生成的形迹,有长有宽没有厚~积。平~。 ⒎量词三~旗帜。两~镜子。 ⒏ ①脸面,面子没有~目见人。 ②相貌,脸的形状~目可憎。 ③〈喻〉事物的景象状态~目一新。 ⒐ ①体面怕丢~子。 ②情面秉公执法,不讲~子。 ③东西的外表桌~子。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Mặt của một người
字的故事Chuyện chữ
DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.
組詞Từ chứa chữ này
- 面包bánh mì
- 面前trước mặt
- 面对đối mặt; đương đầu
- 面条儿biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
- 面积diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)
- 面试được phỏng vấn (với tư cách ứng viên)
- 面临đối mặt với cái gì đó; đối diện với
- 面貌khuôn mặt; nét mặt
- 面子bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó
- 面粉bột mì
- 里面bên trong
- 见面gặp mặt; gặp nhau
- 方面khía cạnh
- 前面phía trước
- 对面bên kia (đường)
- 一方面một mặt