字義Nghĩa
bắcmáy dịch
běiBẮC
- 1.phía bắc
- 2.(văn cổ) bị đánh bại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
北 方位名。与南”相对 人坐立皆面明背暗,故以背为南北之北。--朱骏声《说文通训定声》 万物负阴而抱阳。--《老子》。王力按,山北为阴,山南为阳,老子的话等于说万物负背而抱南。 然则北通巫峡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 南声函胡,北音清越。--宋·苏轼《石钟山记》 沛公北向坐。--《史记·项羽本纪》 又北向。--明·归有光《项脊轩志》 又如正北;西北;东北;北邙(即氓山。在河南洛阳市北。东汉及魏晋的王侯公卿多葬于此。泛指墓地);北闱(清代在顺天(今北京)的乡试称北闱”,在江宁(今南京)的乡试称南闱”。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hai người 匕 ngồi lưng chung; chữ đọc giả chỉ phương bắc
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
組詞Từ chứa chữ này
- 北部phần phía bắc
- 北京Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 北邊phía bắc
- 北方phía bắc
- 北極Bắc Cực; Cực Bắc
- 北上đi lên phía bắc
- 北亞Bắc Á
- 北伐Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
- 北佬người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
- 北侖quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
- 東北đông bắc
- 西北tây bắc
- 南北bắc và nam
- 南轅北轍làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
- 天南地北cách xa
- 三北ba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]