- 1.quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó)
- 2.giấu diếm (ai đó)
- 3.để (tay) sau lưng
Cách đọc khác:bēizhe — mang trên lưng

例句Câu ví dụ
- 1
他肩上背著背包。
tā jiān shàng bēi zhe bēi bāo
Anh ấy đang mang túi xách trên vai
- 2
他背著背包。
tā bēi zhe bēi bāo
Anh ấy mang túi xách
- 3
花園老是背著陰。
huāyuán lǎoshi bèizhe yīn。
Vườn nhà luôn quay lưng về phía bóng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.