- 1.đi ngược lại
- 2.trái với
- 3.vi phạm

例句Câu ví dụ
- 1
你不該違背你的諾言。
nǐ bùgāi wéibèi nǐ de nuòyán。
Ngươi không nên vi phạm lời hứa của mình
- 2
他不會違背他的原則。
tā bùhuì wéibèi tā de yuánzé。
Anh ấy sẽ không vi phạm nguyên tắc của mình
- 3
這是違背體育精神的行為!
zhè shì wéibèi tǐyù jīngshén de xíngwéi!
Đây là hành vi vi phạm tinh thần thể thao