學華語Kaori Dict

違背

giản thể: 违背

wéibèi

ㄨㄟˊ ㄅㄟˋ

VI BỐI

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.đi ngược lại
  2. 2.trái với
  3. 3.vi phạm

例句Câu ví dụ

  • 1

    你不該違背你的諾言。

    nǐ bùgāi wéibèi nǐ de nuòyán。

    Ngươi không nên vi phạm lời hứa của mình

  • 2

    他不會違背他的原則。

    tā bùhuì wéibèi tā de yuánzé。

    Anh ấy sẽ không vi phạm nguyên tắc của mình

  • 3

    這是違背體育精神的行為!

    zhè shì wéibèi tǐyù jīngshén de xíngwéi!

    Đây là hành vi vi phạm tinh thần thể thao

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

違背 nghĩa là gì? · Kaori Dict