例句Câu ví dụ
- 1
他違反了規定,受到了處分。
tā wéi fǎn le guī dìng shòu dào liǎo chǔ fèn
Anh ấy vi phạm quy định, bị kỷ luật
- 2
這違反規則。
zhè wéifǎn guīzé。
Đó là vi phạm quy tắc
- 3
湯姆一向違反知識產權。
Tāngmǔ yīxiàng wéifǎn zhīshichǎnquán。
Tom luôn vi phạm quyền sở hữu trí tuệ
他違反了規定,受到了處分。
tā wéi fǎn le guī dìng shòu dào liǎo chǔ fèn
Anh ấy vi phạm quy định, bị kỷ luật
這違反規則。
zhè wéifǎn guīzé。
Đó là vi phạm quy tắc
湯姆一向違反知識產權。
Tāngmǔ yīxiàng wéifǎn zhīshichǎnquán。
Tom luôn vi phạm quyền sở hữu trí tuệ