反映
fǎnyìng
[ㄈㄢˇ ㄧㄥˋ]
PHẢN ÁNH
HSK 4TOCFL 5V/N
- 1.phản chiếu
- 2.phản ánh
- 3.hình ảnh phản chiếu
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.sự phản ánh
- 5.(nghĩa bóng) báo cáo
- 6.đưa ra cho biết
- 7.diễn tả

例句Câu ví dụ
- 1
這反映了一個問題。
zhè fǎn yìng le yī ge wèn tí
Điều này phản ánh một vấn đề
- 2
一個國家的風俗習慣反映了它的文化。
yīge guójiā de fēngsú xíguàn fǎnyìng le tā de wénhuà。
Phong tục của một quốc gia phản ánh nền văn hóa của nó
- 3
我的眼睛是一片反映我夢想的海洋。
wǒ de yǎnjing shì yī piàn fǎnyìng wǒ mèngxiǎng de hǎiyáng。
Mắt tôi là một đại dương phản chiếu ước mơ của tôi