- 1.lặp đi lặp lại
- 2.làm đi làm lại
- 3.lật ngược
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.không ổn định
- 5.đi đi lại lại
- 6.(bệnh) tái phát

例句Câu ví dụ
- 1
生詞要反復練習。
shēng cí yào fǎn fù liàn xí
Từ mới cần được luyện tập nhiều lần
- 2
他在心里反復思量這件事。
tā zài xīnli fǎnfù sīliang zhè jiàn shì。
Anh ấy suy nghĩ kỹ về việc này trong lòng
- 3
我知道自己是個累贅,你沒必要反復提。
wǒ zhīdào zìjǐ shì gě léizhuì, nǐ méi bìyào fǎnfù tí。
Tôi biết mình là một gánh nặng, bạn không cần phải nhắc lại