字義Nghĩa
che phủmáy dịch
fùPHỤC
- 1.biến thể của 復|复[fu4]
- 2.trả lời thư
fùPHÚC
- 1.che phủ
- 2.tràn ra
- 3.lật úp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
覆〈动〉 (形声。覆盖,復声。本义翻转,倾覆) 同本义 见若覆夏屋者矣。--《礼记·檀弓》。注谓茨瓦也。” 载舟覆舟,所宜深慎。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 覆舟斟寻。--《楚辞·天问》 覆杯水于坳堂之上。--《庄子·逍遥游》 虽天地覆坠。--《庄子·德充符》 前车覆,后车诫。--《汉书·贾谊传》 又如覆盆(翻扣的盆子。比喻蒙冤不能辩白);覆手(把手反转过来。比喻事情容易办到);覆杯(倒置的杯子;倾杯畅饮);覆水(已倒出的水。喻事已成定局);覆篑(倒一筐土);覆醢 (倒去肉酱);覆酱烧薪(极言著作无价值 覆 fù ⒈翻,倒过来天翻地~。水则载舟,水则~舟。 ⒉遮盖,蒙上~盖。天~地载。 ⒊同"复 ⒈ ⒉"。 ⒋ 【覆灭】全部被消灭全军~灭。 ⒌ 【覆没】指翻船沉没。〈引〉全部被消灭敌舰~没于大海中。 ⒍ 【覆辙】翻车地方,留下的车轮痕迹。〈引〉教训不要重蹈~辙。 ⒎ 【颠覆】车翻倒。〈喻〉用阴谋手段推翻合法政府。也指政权垮台。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 覀 (á) chỉ nghĩa, 復 [fù] chỉ âm.
Phủ — Che phủ
組詞Từ chứa chữ này
- 复习biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
- 复杂phức tạp; rắc rối
- 复制nhân bản
- 复印sao chép
- 复苏phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- 复原khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
- 复兴phục hồi
- 复活hồi sinh
- 复发tái phát (bệnh)
- 复合
- 重复lặp lại
- 反复lặp đi lặp lại
- 回复trả lời
- 恢复khôi phục
- 修复khôi phục; trùng tu
- 答复trả lời