- 1.sao chép
- 2.tạo bản sao tài liệu

例句Câu ví dụ
- 1
請復印三份文件。
qǐng fù yìn sān fèn wén jiàn
Vui lòng sao chép ba bản tài liệu.
- 2
請把每一頁復印三份。
qǐng bǎ měi yī yè fùyìn sān fèn。
Xin hãy sao chép mỗi trang ba lần.
- 3
他比較了復印稿和原件。
tā bǐjiào le fùyìn gǎo hé yuánjiàn。
Ông ấy so sánh bản sao với bản gốc