- 1.khôi phục; trùng tu
- 2.(máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
電腦壞了要修復。
diàn nǎo huài le yào xiū fù
Máy tính bị hỏng cần sửa chữa
- 2
這個問題一直困擾著我們,直到昨晚我們找到了原因並修復了它。
zhège wèntí yīzhí kùnrǎo zhe wǒmen, zhídào zuówǎn wǒmen zhǎodào le yuányīn bìng xiūfù le tā。
Vấn đề này luôn làm chúng tôi băn khoăn, cho đến tận tối qua chúng tôi mới tìm ra nguyên nhân và sửa chữa nó.
- 3
這個壞掉的花瓶無法修復了。
zhège huàidiào de huāpíng wúfǎ xiūfù le。
Chiếc bình hoa hỏng này không thể sửa chữa được