學華語Kaori Dict

叛逆

pàn

ㄆㄢˋ ㄋㄧˋ

PHẢN NGHỊCH

HSK 7-9TOCFL 6V/N
  1. 1.nổi loạn
  2. 2.phản kháng
  3. 3.người nổi loạn

例句Câu ví dụ

  • 1

    出現叛逆紋的人,性格偏獨立,易挑戰權威。

    chūxiàn pànnì wén de rén, xìnggé piān dúlì, yì tiǎozhàn quánwēi。

    Người xuất hiện vân phản kháng có tính cách thiên về độc lập, dễ chê bai quyền lực

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叛逆 nghĩa là gì? · Kaori Dict