例句Câu ví dụ
- 1
誰不喜歡反叛者呢?
shéi bù xǐhuan fǎnpàn zhě ne?
Ai không thích những người nổi loạn chứ?
- 2
反叛者踐踏敵人的旗幟,以示挑釁。
fǎnpàn zhě jiàntà dírén de qízhì, yǐ shì tiǎoxìn。
Những người nổi loạn đạp lên cờ của địch để thể hiện sự thách thức.
誰不喜歡反叛者呢?
shéi bù xǐhuan fǎnpàn zhě ne?
Ai không thích những người nổi loạn chứ?
反叛者踐踏敵人的旗幟,以示挑釁。
fǎnpàn zhě jiàntà dírén de qízhì, yǐ shì tiǎoxìn。
Những người nổi loạn đạp lên cờ của địch để thể hiện sự thách thức.