叛徒
pàntú
[ㄆㄢˋ ㄊㄨˊ]
PHẢN ĐỒ
TOCFL 7
- 1.kẻ phản bội
- 2.kẻ đào ngũ
- 3.kẻ nổi loạn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kẻ phản nghịch
- 5.quân phiến loạn

例句Câu ví dụ
- 1
他們是叛徒。
tāmen shì pàntú。
Họ là những kẻ phản bội
- 2
他變成了叛徒。
tā biànchéng le pàntú。
Anh ấy trở thành một kẻ phản bội
- 3
我們之間有個叛徒。
wǒmen zhījiān yǒu gě pàntú。
Giữa chúng ta có một người phản bội