歹徒
dǎitú
[ㄉㄞˇ ㄊㄨˊ]
TỒI ĐỒ
HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ
- 1
警衛遭歹徒襲擊。
jǐngwèi zāo dǎitú xíjī。
Cảnh vệ bị kẻ xấu tấn công
- 2
歹徒們從銀行偷取了數千元。
dǎitú men cóng yínháng tōuqǔ le shǔ qiān yuán。
Những kẻ xấu đã trộm lấy hàng nghìn nhân dân tệ từ ngân hàng.
- 3
歹徒在一家銀行搶了數千美元。
dǎitú zài yījiā yínháng qiǎng le shǔ qiān měiyuán。
Kẻ xấu đã cướp hơn nghìn đô la tại một ngân hàng