學華語Kaori Dict

歹徒

dǎi

ㄉㄞˇ ㄊㄨˊ

TỒI ĐỒ

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.kẻ ác
  2. 2.tội phạm
  3. 3.tên côn đồ
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.lưu manh

例句Câu ví dụ

  • 1

    警衛遭歹徒襲擊。

    jǐngwèi zāo dǎitú xíjī。

    Cảnh vệ bị kẻ xấu tấn công

  • 2

    歹徒們從銀行偷取了數千元。

    dǎitú men cóng yínháng tōuqǔ le shǔ qiān yuán。

    Những kẻ xấu đã trộm lấy hàng nghìn nhân dân tệ từ ngân hàng.

  • 3

    歹徒在一家銀行搶了數千美元。

    dǎitú zài yījiā yínháng qiǎng le shǔ qiān měiyuán。

    Kẻ xấu đã cướp hơn nghìn đô la tại một ngân hàng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歹徒 nghĩa là gì? · Kaori Dict