例句Câu ví dụ
- 1
我是一個虔誠的教徒,我相信死後的生命。
wǒ shì yīge qiánchéng de jiàotú, wǒ xiāngxìn sǐhòu de shēngmìng。
Tôi là một người theo đạo rất trung thành, tôi tin vào sự sống sau khi chết
- 2
Josefina過去是天主教教徒及佛朗哥支持者。
J o s e f i n a guòqù shì Tiānzhǔjiào jiàotú jí Fólǎnggē zhīchízhě。
Josefina trước đây là một tín đồ Công giáo và người ủng hộ Franco.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 教GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
