好歹
hǎodǎi
[ㄏㄠˇ ㄉㄞˇ]
HẢO TỒI
HSK 7-9TOCFL 7N/Adv
- 1.tốt và xấu
- 2.sự việc tồi tệ nhất
- 3.dù sao đi nữa
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bất kể thế nào

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.