學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tốt, xuất sắc, đẹpmáy dịch

hǎoHẢO

  1. 1.tốt
  2. 2.thích hợp; đúng
  3. 3.(trước động từ) dễ

hàoHIẾU

  1. 1.thích; có khuynh hướng; dễ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

好〈形〉 (会意。从女,从子。本义美,貌美) 指女子貌美 好,美也。--《说文》 凡美色或谓之好。--《方言二》 不可谓好。--《国语·晋语》。注美也。” 是女子不好。--《史记·滑稽列传》 鬼侯有子而好。--《战国策·赵策》 秦氏有好女。--《乐府诗集·陌上桑》 又如好皮囊(好看的外貌);好鸟(美丽的鸟);好不丑(反语。即好不俊,俊得很);好美(美貌);好闲(容貌美丽,举止闲雅);好妇(美貌的妇女) 善,优良,良好 领恶而全好者与。--《礼记·仲尼燕居》。注善也。” 父信谗而不好。--《 好hǎo ⒈勇敢,优点多的,使人满意的,跟"坏"相对~汉。~人~事。面~心~。庄稼长得~。~山~水都江堰。〈引〉健康,病愈,生活幸福等身体~。病~了。美~愉快。 ⒉友爱,和睦友~合作。亲切和~。 ⒊容易,便于~懂。~做。请你让点道,这部车~过去。 ⒋完结,完成制度订~了。等我穿~衣服就走。 ⒌很,甚~慢啦。~热哟。~久了。 ⒍可以,能你做得~。只~如此。 ⒎〈表〉赞许、应允或结束等语气~,满分。~,就这样办。~了,散会。 ⒏问数量或程度成都到北京~远?她~高? ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ①好好的~生学习。~生工作。 ②很,多么~生了得。 好hào爱,喜欢爱~。~学习。~劳动。~为人师。 ~大喜功。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một người nữ 女 mang theo một người con 子

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 好 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict