- 1.đĩa
- 2.mâm
- 3.khay
Xem 11 nghĩa còn lại
- 4.bàn
- 5.ổ cứng (tin học)
- 6.xây
- 7.quấn
- 8.kiểm tra
- 9.xem xét
- 10.chuyển nhượng (tài sản)
- 11.sang nhượng
- 12.lượng từ cho đồ ăn: món, phần
- 13.lượng từ cho cuộn dây
- 14.lượng từ cho ván cờ

例句Câu ví dụ
- 1
他炒了一盤花生。
tā chǎo le yī pán huā shēng
Anh ấy đã chiên một đĩa đậu phộng
- 2
他叫了一盤雜碎。
tā jiào le yī pán zásui。
Anh ấy gọi một món chả giò
- 3
我借給他一盤CD。
wǒ jiègěi tā yī pán C D。
Tôi đã mượn cho anh ấy một đĩa CD