例句Câu ví dụ
- 1
他在鍵盤上打字。
tā zài jiàn pán shàng dǎ zì
Anh ấy gõ máy tính
- 2
他用鍵盤作曲。
tāyòng jiànpán zuòqǔ。
Anh ấy sáng tác nhạc bằng bàn phím.
- 3
我的貓喜歡我的鍵盤。
wǒ de māo xǐhuan wǒ de jiànpán。
Con mèo của tôi thích bàn phím của tôi
他在鍵盤上打字。
tā zài jiàn pán shàng dǎ zì
Anh ấy gõ máy tính
他用鍵盤作曲。
tāyòng jiànpán zuòqǔ。
Anh ấy sáng tác nhạc bằng bàn phím.
我的貓喜歡我的鍵盤。
wǒ de māo xǐhuan wǒ de jiànpán。
Con mèo của tôi thích bàn phím của tôi