- 1.đĩa CD; DVD; CD-ROM
- 2.LT:片[pian4],張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
這張光盤是經典唱片。
zhè zhāng guāng pán shì jīng diǎn chàng piàn
Đĩa này là bản nhạc kinh điển
- 2
他買了一集光盤。
tā mǎi le yī jí guāng pán
Anh ấy mua một bộ đĩa
- 3
我的父母準備買一個新的光盤。
wǒ de fùmǔ zhǔnbèi mǎi yīge xīn de guāngpán。
Tôi và cha mẹ tôi chuẩn bị mua một đĩa CD mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.